giẫy

Học thuật
Thân thiện
giẫy

Người nông dân giẫy cỏ trên thửa ruộng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vạt cỏ, làm sạch cỏ dại: Hành động dùng dụng cụ như xẻng, cuốc để cắt hoặc vạt cỏ cho sạch sẽ một khu vực.
    • San phẳng đất: Hành động dùng công cụ để vạt hoặc san cho mặt đất được bằng phẳng.
    • Mua chuộc, hối lộ (nghĩa , ít dùng): Hành động dùng tiền bạc để mua chuộc, đút lót nhằm đạt được mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa làm sạch cỏ/san đất):
    • Bác nông dân đang giẫy cỏbờ ruộng.
    • Trước khi trồng cây, cần phải giẫy đất cho thật phẳng.
  • Động từ (Nghĩa mua chuộc):
    • Trong xã hội phong kiến, kẻ dùng tiền để giẫy quan lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giẫy đường": vạt cỏ hoặc san lấp để làm cho con đường thông thoáng, sạch sẽ.
    • Dân làng cùng nhau giẫy đường trước ngày hội.
  • "giẫy cỏ": nhổ hoặc cắt sạch cỏ dại.
    • Công việc giẫy cỏ trong vườn rất vất vả.
Biến thể từ gần giống
  • Giẫy giụa (động từ): Cựa quậy, vùng vẫy mạnh (đây một từ hoàn toàn khác, cần phân biệt).
    • Con vừa bắt lên giẫy giụa rất mạnh.
  • Nhổ cỏ (động từ): Hành động tương tự "giẫy" nhưng thường dùng tay.
  • San bằng (động từ): Hành động làm cho bằng phẳng, tương tự nghĩa san đất của "giẫy".
Từ đồng nghĩa
  • Phát cỏ (động từ): Cắt cỏ.
  • Đút lót (động từ): Đưa tiền hối lộ (đồng nghĩa với nghĩa của "giẫy").
  • Mua chuộc (động từ): Dùng tiền hoặc lợi ích để lung lạc người khác.
Lưu ý
  • Từ "giẫy" với nghĩa mua chuộc ngày nay rất ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói về xã hội .
  • Cần phân biệt với từ "giẫy giụa" (vùng vẫy) đây hai từ có nghĩa hoàn toàn khác nhau, mặc dù cách viết phần giống nhau.
giẫy

Người nông dân giẫy cỏ trên thửa ruộng.

  1. đg. Vạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc: Giẫy đường.
  2. đg. Mua chuộc bằng tiền: Trong xã hội lấy tiền giẫy thì việc cũng xong.