giày

Học thuật
Thân thiện
giày

Một cô gái mang đôi giày thể thao màu trắng để đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng đế, thường làm bằng da, cao su hoặc vải dày, dùng để mangchân, che bảo vệ cả bàn chân: Một vật dụng trong trang phục, dùng để đi lại.
  2. Động từ:
    • Giẫm, dẫm lên nhiều lần cho nát ra hoặc làm tổn hại: Hành động dùng chân đè mạnh di chuyển trên một vật đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy mua một đôi giày da mới.
    • ấy thích đi giày thể thao khi chạy bộ.
  • Động từ:
    • Đám đông hỗn loạn có thể giày nát hoa màu.
    • Con voi hung dữ giày qua mọi thứ trên đường đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giày vò": (động từ) làm cho đau đớn, khổ sở về tinh thần, day dứt.
    • Nỗi ân hận giày vò anh ta suốt nhiều năm.
  • "giày xéo": (động từ) chà đạp, coi thường một cách thô bạo.
    • Kẻ xâm lược giày xéo lên mảnh đất thiêng liêng.
Biến thể từ gần giống
  • Giày dép: (danh từ) từ chung chỉ các đồ dùng để đichân.
  • Giày vải: (danh từ) loại giày làm bằng chất liệu vải.
  • Giày cao gót: (danh từ) loại giày phần gót được thiết kế cao lên.
  • Giày đinh: (danh từ) giày thể thao đinh dưới đế để tăng độ bám.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dép, ủng, hài (các loại đồ đi chân khác).
  • Động từ: Giẫm, dẫm, chà đạp, nện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giày đi giày lại: đi tới đi lui nhiều lầnmột chỗ.
    • Ông ấy lo lắng giày đi giày lại trong phòng chờ.
  • Giày nát: dẫm nhiều lần đến nát bét.
    • Chiếc khô bị giày nát dưới chân người qua đường.
Thành ngữ liên quan
  • Giày đạp lên nhau: cảnh hỗn loạn, chen lấn, giành giật.
    • Khi cửa mở, mọi người giày đạp lên nhau để chạy thoát.
  • Chết như rạ bị voi giày: chết rất nhiều, một cách dễ dàng thảm khốc.
    • Trận dịch ấy khiến người dân chết như rạ bị voi giày.
giày

Một cô gái mang đôi giày thể thao màu trắng để đi dạo trong công viên.

  1. 1 d. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, đế, để mangchân, che kín cả bàn chân. Giày da. Giày cao gót. Nện gót giày.
  2. 2 đg. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. Lấy chân giày nát. Voi giày.