giày

  1. 1 d. Đồ dùng bằng da, caosu hoặc vải dày, đế, để mangchân, che kín cả bàn chân. Giày da. Giày cao gót. Nện gót giày.
  2. 2 đg. Giẫm đi giẫm lại nhiều lần cho nát ra. Lấy chân giày nát. Voi giày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giày
Một cô gái mang đôi giày thể thao màu trắng để đi dạo trong công viên.