giẫy

  1. đg. Vạt cỏ cho sạch hoặc vạt đất cho phẳng bằng xẻng, cuốc: Giẫy đường.
  2. đg. Mua chuộc bằng tiền: Trong xã hội lấy tiền giẫy thì việc cũng xong.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giẫy
Người nông dân giẫy cỏ trên thửa ruộng.