giủi

  1. (variante phonétique de nhủi) xem nhủi
  2. (arch.) entraîner (en parlant des fantômes)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giủi
Người nông dân dùng cái giủi để xúc tôm trên ruộng.