glebe

/gli:b/
danh từ
  1. (thơ ca) đất, ruộng đất
  2. (tôn giáo) đất nhà chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "glebe"

glebe
The vicar walks across the glebe behind the old stone church.