glib

/glib/
tính từ
  1. lém lỉnh, liến thoắng
    • a glib talker
      người nói chuyện liến thoắng
  2. trơn láng (bề mặt...)
  3. dễ dàng, nhẹ nhàng, thoải mái (động tác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glib"

glib
A politician made glib promises during the campaign.