gleicheniaceae

gleicheniaceae

A botanist carefully examines a specimen of Gleicheniaceae in the forest.

Định nghĩa

Danh từ (số nhiều: gleicheniaceae) - Họ dương xỉ Gleicheniaceae: Một họ thực vật thuộc bộ Dương xỉ (Filicales), bao gồm các loài dương xỉ đặc điểm thân rễ , kép lông chim thường mọcvùng nhiệt đới.

dụ sử dụng
  • (Họ dương xỉ Gleicheniaceae được biết đến với thân rễ kép.)
  • (Nhiều loài thuộc họ Gleicheniaceae phát triển mạnh trong rừng mưa nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the gleicheniaceae": thuộc về họ Gleicheniaceae.

    • This fern belongs to the gleicheniaceae, a family of ferns. (Cây dương xỉ này thuộc họ Gleicheniaceae, một họ dương xỉ.)
  • "the gleicheniaceae family": họ Gleicheniaceae (dùng trong ngữ cảnh phân loại thực vật).

    • The gleicheniaceae family includes about 150 species. (Họ Gleicheniaceae bao gồm khoảng 150 loài.)
Biến thể từ gần giống
  • Gleichenia (danh từ): một chi trong họ Gleicheniaceae.

    • Gleichenia is a genus of ferns in the gleicheniaceae family. (Gleichenia một chi dương xỉ trong họ Gleicheniaceae.)
  • Gleichenioid (tính từ): liên quan đến họ Gleicheniaceae.

    • The gleichenioid ferns have unique spore structures. (Các loài dương xỉ thuộc họ Gleicheniaceae cấu trúc bào tử độc đáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Forking ferns: dương xỉ phân nhánh (tên gọi thông thường do đặc điểm phân nhánh đôi).
  • Gleicheniaceous ferns: dương xỉ thuộc họ Gleicheniaceae.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Classify under gleicheniaceae: phân loại vào họ Gleicheniaceae.

    • Botanists classify these ferns under gleicheniaceae. (Các nhà thực vật học phân loại những cây dương xỉ này vào họ Gleicheniaceae.)
  • Belong to gleicheniaceae: thuộc về họ Gleicheniaceae.

    • This species belongs to gleicheniaceae, not to other fern families. (Loài này thuộc họ Gleicheniaceae, không phải các họ dương xỉ khác.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ này do tính chuyên ngành.