glib-tongued

Adjective
  1. (lời nói) sức thuyết phục, ngọt như mía lùi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "glib-tongued"

glib-tongued
A salesperson's glib-tongued pitch convinced the customer to buy the new vacuum cleaner.