glissement

danh từ giống đực
  1. sự trượt; chuyển động trượt
    • Frottement de glissement
      (cơ khí, cơ học) ma sát trượt
    • Glissement vertical
      (địa lý; địa chất) trượt đứng
  2. sự lướt
    • Le glissement des cygnes à la surface de l'eau
      thiên nga lướt trên mặt nước
  3. sự chuyển dần sang, sự ngả về
    • Glissement à gauche
      (chính trị) sự ngã về phe tả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glissement
Un cygne blanc effectue un glissement gracieux à la surface d'un lac calme.