glouglou

danh từ giống đực
  1. tiếng ồng ộc (nước trong chai, trong ống đổ ra)
  2. tiếng kêu gợp gợp (của gà tây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glouglou"

Từ có nhắc đến "glouglou"

glouglou
Un enfant écoute le glouglou de l'eau qui sort de la bouteille.