gnomic

/'noumik/ Cách viết khác : (gnomical) /'noumikəl/
tính từ
  1. (thuộc) châm ngôn
  2. gồm châm ngôn; hay dùng châm ngôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gnomic"

gnomic
A poet writes gnomic verse in a quiet study.