go-ahead

/'gouəhed/
tính từ
  1. dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực
danh từ
  1. tín hiệu xuất phát
  2. sự tiến bộ, sự tiến tới
  3. người dám nghĩ dám làm, người tháo vát; người hăng hái tích cực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "go-ahead"

go-ahead
The manager gave the team the go-ahead to launch the new project.