god-awful

Học thuật
Thân thiện
god-awful

The weather was god-awful during our picnic.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất khó chịu, rất tồi tệ, kinh khủng: Dùng để mô tả một thứ đó cực kỳ khó chịu, xấu, hoặc chất lượng rất thấp, đến mức gây sốc hoặc phiền toái. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We had to sit through a god-awful movie last night. (Chúng tôi đã phải ngồi xem hết một bộ phim kinh khủng tối qua.)
    • He has a god-awful headache. (Anh ấy bị một cơn đau đầu khủng khiếp.)
    • Stop that god-awful noise! (Hãy dừng cái tiếng ồn kinh khủng đó lại!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "god-awful" thường được dùng như một tính từ ghép để nhấn mạnh mức độ tiêu cực, tương tự như "terrible" hay "horrible" nhưng mạnh hơn. thường xuất hiện trước danh từ bổ nghĩa.
    • She made a god-awful mistake in the report. ( ấy đã mắc một sai lầm khủng khiếp trong báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Awful (adj): kinh khủng, tồi tệ (mức độ nhẹ hơn "god-awful").
    • The weather is awful today. (Thời tiết hôm nay thật kinh khủng.)
  • Terrible (adj): khủng khiếp, tồi tệ.
    • I feel terrible about what happened. (Tôi cảm thấy khủng khiếp về chuyện đã xảy ra.)
  • Horrendous (adj): kinh hoàng, khủng khiếp (trang trọng hơn).
    • The accident was a horrendous sight. (Vụ tai nạn một cảnh tượng kinh hoàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dreadful: kinh khủng, đáng sợ.
  • Appalling: kinh hoàng, gây sốc.
  • Ghastly: khủng khiếp, kinh tởm.
Thành ngữ liên quan
  • "look/feel god-awful": trông/cảm thấy rất tệ.
    • You look god-awful; you should go home and rest. (Trông anh rất tệ; anh nên về nhà nghỉ ngơi đi.)
god-awful

The weather was god-awful during our picnic.

Adjective
  1. rất khó chịu, xấu

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự