hellish

/'heliʃ/
tính từ
  1. (thuộc) địa ngục; như địa ngục, tối tăm; như ma quỷ
  2. khủng khiếp; ghê tởm; xấu xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "hellish"

hellish
The weather outside was hellish.