godet

danh từ giống đực
  1. cốc nhỏ, cốc (uống rượu)
    • Viens prendre un godet avec nous!
      lại uống với chúng tôi một cốc rượu đi!
    • Godet pour recueillir le latex de caoutchouc
      cốc hứng nhựa mủ cao su
  2. gàu (của xe đạp nước.)
  3. nếp phồngváy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "godet"

godet
Une femme boit un godet de vin rouge à une table de café.