gàu

  1. (nông nghiệp) aube; godet; écope
  2. pelle (d'une pelleteuse)
  3. (cũng viết gầu) pellicule (du cuir chevelu)
  4. (cũng viết gầu) gros-bout (de boeuf)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gàu"

gàu
Người nông dân dùng cái gàu để tát nước từ giếng lên.