gorgon

/'gɔ:gən/
danh từ
  1. nữ thần tóc rắn (thần thoại Hy lạp)
  2. người đàn bà xấu như quỷ dạ xoa

Idioms

  • a gorgon stare
    cái nhìn trừng trừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gorgon"

gorgon
A hero gazes upon a gorgon's face in a mythical temple.