gourbi

Học thuật
Thân thiện
gourbi

Un vieux gourbi se dresse au milieu du désert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lều tranh, nhà : Một kiểu nhà ở đơn sơ, thô sơ, thường được làm từ các vật liệu tự nhiên như tranh, cây hoặc gỗ, phổ biếnBắc Phi.
    • Nhà ổ chuột: (Nghĩa rộng) Chỉ một nơitồi tàn, chật chội, mất vệ sinh nghèo nàn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La famille vivait dans un gourbi à la périphérie du village. (Gia đình sống trong một căn lều tranhngoại ô làng.)
    • Après la tempête, leur gourbi a été complètement détruit. (Sau cơn bão, căn nhà của họ đã bị phá hủy hoàn toàn.)
    • Ce quartier est rempli de gourbis insalubres. (Khu phố này đầy những nhà ổ chuột mất vệ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vivre dans un gourbi": sống trong một căn lều/ nhà tồi tàn.

    • Ils ont perdu leur emploi et ont vivre dans un gourbi. (Họ mất việc đã phải sống trong một căn nhà tồi tàn.)
  • "un quartier de gourbis": một khu phố toàn nhà ổ chuột.

    • La municipalité veut rénover ce quartier de gourbis. (Thành phố muốn cải tạo khu phố toàn nhà ổ chuột này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bidonville (n.m): khu ổ chuột, thường chỉ một khu vực rộng lớn nhiều nhà tạm bợ.
  • Taudis (n.m): nhà ổ chuột, căn hộ tồi tàn (thường trong thành phố).
  • Hutte (n.f): túp lều, chòi (nói chung, không nhất thiết mang sắc thái tiêu cực như ).
Từ đồng nghĩa
  • Cabane: túp lều, chòi.
  • Masure: nhà xiêu vẹo, tồi tàn.
  • Logement insalubre: chỗ ở mất vệ sinh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "gourbi")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gourbi")

gourbi

Un vieux gourbi se dresse au milieu du désert.

danh từ giống đực
  1. lều tranh, nhà (Bắc Phi)
  2. (nghĩa rộng) nhà ổ chuột

Từ gần giống