gerbe

Học thuật
Thân thiện
gerbe

Une gerbe de fleurs repose sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • , lượm: Một nhóm các vật dài, mảnh được buộc hoặc xếp lại với nhau, thường theo chiều dọc.
    • Chùm: Một tập hợp các vật phát ra hoặc di chuyển cùng nhau từ một điểm xuất phát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les agriculteurs font des gerbes de blé après la moisson. (Những người nông dân thành từng lúa mì sau khi gặt.)
    • Il a offert une magnifique gerbe de roses. (Anh ấy đã tặng một hoa hồng tuyệt đẹp.)
    • La fontaine projetait une gerbe d'eau étincelante. (Đài phun nước phun ra một chùm tia nước lấp lánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une gerbe de...": Một cách diễn đạt ẩn dụ để chỉ một số lượng lớn các thứ phát ra, tuôn ra, hoặc được nhóm lại cùng một lúc.
    • Une gerbe d'étincelles jaillit de la machine. (Một chùm tia lửa bắn ra từ chiếc máy.)
    • Le discours a provoqué une gerbe de critiques. (Bài phát biểu đã gây ra một loạt chỉ trích.)
Biến thể từ gần giống
  • Gerber (động từ): lại, xếp thành (như lúa); (thông tục) làm cho ai nôn mửa.
  • Gerbage (danh từ): Hành động lúa, sự xếp thành .
Từ đồng nghĩa
  • Bouquet (danh từ): hoa.
  • Faisceau (danh từ): , chùm (như chùm tia sáng).
  • Bot (danh từ): , bụi (thực vật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với danh từ "gerbe")

Thành ngữ liên quan
  • Être gerbé (thông tục, từ động từ "gerber"): Cảm thấy buồn nôn, phát ốm.
    • L'odeur du poisson pourri me gerbe. (Mùi thối làm tôi buồn nôn.)
gerbe

Une gerbe de fleurs repose sur la table.

danh từ giống cái
  1. , lượm
    • Gerbe de riz
      lúa, lượm lúa
    • Gerbe de fleurs
      hoa
  2. chùm
    • Gerbe d'eau
      chùm tia nước phun
    • Une gerbe de balles
      một chùm đạn