gouvernant

tính từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) cầm quyền
    • Le parti gouvernant
      đảng cầm quyền
    • les gouvernants
      nhà cầm quyền
danh từ giống cái
  1. dạy trẻ (ở các gia đình)
  2. quản gia (nhà người không vợ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gouvernant"

gouvernant
Le parti gouvernant annonce une nouvelle politique éducative.