sujet

tính từ
  1. phải chịu, không tránh khỏi
    • Tous les hommes sont sujets à la mort
      tất cả mọi người đều không tránh khỏi chết
  2. dễ bị, dễ mắc
    • Elle est sujette au mal de mer
      chị ấy dễ bị say sóng
  3. (từ , nghĩa ) phụ thuộc
    • Pays sujet
      nước phụ thuộc
  4. (từ , nghĩa ) phải phục tùng
    • Être sujet aux lois
      phải phục tùng pháp luật
    • sujet à caution
      xem caution
danh từ giống đực
  1. người thuộc quốc tịch (nào đó)
    • Il est sujet vietnamien
      ông ấy thuộc quốc tịch Việt Nam
  2. bề tôi, thần dân
    • Les sujets de ce souverain
      những thần dân của ông vua ấy
  3. lý do, cớ; mầm
    • Une querelle sans sujet
      một cuộc cãi nhau không lý do
    • Sujet de se plaindre
      có cớ để phàn nàn
  4. đề, đề tài
    • Bien lire le sujet
      đọc đề cho kỹ
    • Un bon sujet de roman
      một đề tài tiểu thuyết hay
  5. (âm nhạc) chủ đề
  6. đối tượng
    • Bon sujet pour des expériences
      đối tượng tốt cho thí nghiệm
  7. người, cá nhân
    • Bon sujet
      người tốt
  8. (tâmhọc) chủ thể
  9. (ngôn ngữ học) chủ ngữ
    • Une proposition sans sujet
      một mệnh đề không chủ ngữ
  10. (thực vật học) gốc ghép
    • au sujet de
      về, về vấn đề
    • Il est réprimandé au sujet de ses dépenses
      bị mắng về vấn đề tiêu pha của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

sujet
Les enfants sont sujets aux rhumes en hiver.