gouvernemental

Học thuật
Thân thiện
gouvernemental

Le député soutient la politique gouvernementale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) chính phủ: Chỉ những liên quan đếnquan quyền lực hành pháp cao nhất của một quốc gia.
    • Ủng hộ chính phủ: Chỉ thái độ, lập trường hoặc nhóm ủng hộ chính phủ đương nhiệm.
    • (Thuộc) hành pháp: Chỉ những liên quan đến quyền hành pháp, một trong ba quyền cơ bản của nhà nước.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une décision gouvernementale a été annoncée. (Một quyết định thuộc chính phủ đã được công bố.)
    • Ce parti est considéré comme gouvernemental. (Đảng này được coi là ủng hộ chính phủ.)
    • La politique gouvernementale en matière d'éducation. (Chính sách của chính phủ về giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Alliance gouvernementale": liên minh chính phủ, chỉ sự liên kết giữa các đảng để thành lập hoặc ủng hộ chính phủ.

    • Une nouvelle alliance gouvernementale a été formée. (Một liên minh chính phủ mới đã được thành lập.)
  • "Crise gouvernementale": khủng hoảng chính phủ, chỉ tình trạng chính phủ không thể hoạt động hiệu quả, thường dẫn đến cải tổ hoặc giải tán.

    • Le pays traverse une crise gouvernementale. (Đất nước đang trải qua một cuộc khủng hoảng chính phủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gouvernement (danh từ): chính phủ.

    • Le gouvernement présentera son projet de loi. (Chính phủ sẽ trình dự án luật của mình.)
  • Gouvernementalité (danh từ): tính chính phủ, khái niệm triết học/chính trị về nghệ thuật trí cai trị.

    • La gouvernementalité est un concept développé par Foucault. (Tính chính phủmột khái niệm được Foucault phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Étatique: (thuộc) nhà nước.
  • Exécutif: (thuộc) hành pháp.
  • Ministériel: (thuộc) bộ trưởng, nội các.
Từ trái nghĩa
  • Antigouvernemental: chống chính phủ.
  • Oppositionnel: (thuộc) phe đối lập.
  • Non-gouvernemental: phi chính phủ (thường viết tắtONG - organisation non gouvernementale).
gouvernemental

Le député soutient la politique gouvernementale.

tính từ
  1. (thuộc) chính phủ
    • Système gouvernemental
      hệ thống chính phủ
  2. ủng hộ chính phủ
    • Député gouvernemental
      nghị viên ủng hộ chính phủ
  3. hành pháp
    • Fonction gouvernementale
      chức năng hành pháp

Từ chứa "gouvernemental"