gradient

/'greidjənt/
Học thuật
Thân thiện
gradient

The road has a steep gradient as it climbs the hill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Độ dốc, độ nghiêng: Mức độ nghiêng của một đường thẳng hoặc bề mặt so với phương nằm ngang.
    • Gradient (vật , toán học): Một đại lượng vectơ biểu thị tốc độ thay đổi theo không gian của một đại lượnghướng (như nhiệt độ, áp suất).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The road has a very steep gradient. (Con đường độ dốc rất cao.)
    • The temperature gradient between the equator and the poles drives global weather patterns. (Gradient nhiệt độ giữa xích đạo các cực điều khiển các kiểu thời tiết toàn cầu.)
    • We calculated the gradient of the hill. (Chúng tôi đã tính toán độ dốc của ngọn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học đồ họa máy tính: "Gradient" chỉ một trường vectơ hoặc sự chuyển màu dần.
    • The designer used a blue gradient for the background. (Nhà thiết kế đã sử dụng một dải chuyển sắc màu xanh lam cho nền.)
    • Finding the gradient of a function is a key concept in calculus. (Tìm gradient của một hàm sốmột khái niệm then chốt trong giải tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Slope (n): Độ dốc, sườn dốc (thường dùng thay thế trong ngữ cảnh địa hình).
  • Incline (n): Chỗ dốc, độ nghiêng.
  • Grade (n): Độ dốc (thường dùng trong giao thông, xây dựng).
Từ đồng nghĩa
  • Inclination: Độ nghiêng.
  • Pitch: Độ dốc.
  • Ramp: Đoạn đường dốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gradient" một cách riêng biệt.)

gradient

The road has a steep gradient as it climbs the hill.

danh từ
  1. dốc, đường dốc; độ dốc
    • a steep gradient
      đường dốc tuộc
    • speed on a gradient
      tốc độ lên dốc (ôtô)
  2. (vật ) Graddien
    • temperature gradient
      graddien độ nhiệt
    • pressure gradient
      graddien áp xuất

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gradient"