slope

/sloup/
danh từ
  1. dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc
    • slopeof a roof
      độ dốc của mái nhà
    • mountain slope
      sườn núi
  2. (quân sự) tư thế vác súng
    • to come to the slope
      đứng vào tư thế vác súng
nội động từ
  1. nghiêng, dốc
    • the road slopes down
      đường dốc xuống
    • the sun was sloping in the West
      mặt trời đang lặng về phía tây
  2. (từ lóng) (+ off) chuồn, biến
  3. (từ lóng) (+ about) đi dạo
ngoại động từ
  1. cắt nghiêng, làm nghiêng
    • to slope the neck of a dress
      khoét cổ áo dài
    • to slope the sides of a pit
      xây nghiêng bờ giếng (ở mỏ)
  2. (quân sự) vác lên vai
    • to slope arms
      vác súng lên vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

slope
The children sled down the snowy slope.