gram-positive

/'græm'pɔzətiv/
Học thuật
Thân thiện
gram-positive

A scientist examines gram-positive bacteria under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Y học/Vi sinh vật học):
    • Gram dương: Thuật ngữ dùng để mô tả một nhóm vi khuẩn thành tế bào giữ lại màu tím tinh thể (màu nhuộm chính) trong phương pháp nhuộm Gram, một kỹ thuật phân loại vi khuẩn quan trọng trong phòng thí nghiệm. Vi khuẩn gram-positive sẽ màu tím hoặc xanh dương khi quan sát dưới kính hiển vi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Staphylococcus aureus is a gram-positive bacterium that can cause skin infections. (Staphylococcus aureus một vi khuẩn gram dương có thể gây nhiễm trùng da.)
    • The lab report confirmed the presence of gram-positive cocci in clusters. (Báo cáo phòng thí nghiệm xác nhận sự có mặt của cầu khuẩn gram dương thành từng cụm.)
    • Penicillin is often effective against many gram-positive organisms. (Penicillin thường hiệu quả với nhiều vi sinh vật gram dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gram-positive stain": Kết quả nhuộm gram dương, chỉ hình ảnh vi khuẩn hiện lên màu tím/xanh sau khi nhuộm Gram.
    • Under the microscope, the bacteria showed a characteristic gram-positive stain. (Dưới kính hiển vi, vi khuẩn cho thấy đặc điểm nhuộm gram dương điển hình.)
  • "gram-positive cell wall": Thành tế bào gram dương, cấu trúc đặc trưng dày, chứa nhiều lớp peptidoglycan giúp giữ màu nhuộm.
    • The thick peptidoglycan layer in the gram-positive cell wall retains the crystal violet dye. (Lớp peptidoglycan dày trong thành tế bào gram dương giữ lại thuốc nhuộm tím tinh thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Gram-negative (adj): Gram âm. Tính từ mô tả vi khuẩn không giữ màu tím tinh thể bắt màu đỏ/ hồng (màu nhuộm phụ) trong phương pháp nhuộm Gram.
    • E. coli is a common gram-negative bacterium. (E. coli một vi khuẩn gram âm phổ biến.)
  • Gram stain (n): Phương pháp nhuộm Gram, kỹ thuật nhuộm phân biệt vi khuẩn thành hai nhóm chính dựa trên đặc điểm thành tế bào.
    • The Gram stain is a fundamental test in clinical microbiology. (Phương pháp nhuộm Gram một xét nghiệm cơ bản trong vi sinh lâm sàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp. Đây một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành. Có thể diễn giải : .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng.
gram-positive

A scientist examines gram-positive bacteria under a microscope.

tính từ
  1. (y học) gam dương

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự