grammaire

danh từ giống cái
  1. ngữ pháp
    • Grammaire comparée
      ngữ pháp so sánh
  2. sách ngữ pháp
    • Acheter une grammaire
      mua một cuốn sách ngữ pháp
  3. (nghĩa rộng) quy tắc (của một nghệ thuật)
    • Grammaire de la musique
      quy tắc âm nhạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grammaire
Une étudiante lit un livre de grammaire sur son bureau.