grimoire

Học thuật
Thân thiện
grimoire

Un vieux grimoire repose ouvert sur un pupitre en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sách phù thủy, sách thầy cúng: Một cuốn sách chứa đựng các kiến thức về ma thuật, bùa chú, nghi lễ huyền bí các hướng dẫn thực hành phép thuật.
    • Sách khó hiểu; bài diễn văn khó hiểu; bản viết khó đọc: (Nghĩa mở rộng/ẩn dụ) Chỉ một văn bản, bài nói hoặc tài liệu nào đó nội dung rối rắm, phức tạp rất khó để hiểu hoặc giải mã.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sorcier consultait son vieux grimoire. (Phù thủy đang tra cứu cuốn sách phù thủy của mình.)
    • Ce contrat juridique est un vrai grimoire ! (Bản hợp đồng phápnày đúngmột cuốn sách khó hiểu!)
    • Son discours était un grimoire pour la plupart des auditeurs. (Bài diễn văn của ông tamột thứ khó hiểu đối với hầu hết người nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être écrit en grimoire": được viết một cách khó đọc, khó hiểu.
    • Cette notice est écrite en grimoire, personne n'y comprend rien. (Bản hướng dẫn này viết như chữ bùa, chẳng ai hiểu cả.)
Biến thể từ gần giống
  • Grimoirique (adj): (hiếm dùng) thuộc về hoặc tính chất của một cuốn sách phù thủy; khó hiểu.
  • Livre des ombres (cụm danh từ): "Sách của những cái bóng", một thuật ngữ hiện đại thường chỉ sổ tay ghi chép nghi lễ niềm tin của một phù thủy hoặc người theo thuyết Wicca, có thể coi là một loại cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Livre de magie: sách ma thuật.
  • Codex magique: bộ sách ma thuật (thường cổ xưa).
  • Gabarie (, hiếm): sách khó hiểu.
  • Charabia: lời nói hay văn bản vô nghĩa, khó hiểu (dùng cho nghĩa ẩn dụ).
Thành ngữ liên quan
  • Lire dans le grimoire: (nghĩa bóng) cố gắng hiểu một điều đó rất phức tạp bí ẩn.
    • Pour comprendre cette théorie, il faut savoir lire dans le grimoire. (Để hiểuthuyết này, phải biết đọc cả sách phù thủy mới được.)
grimoire

Un vieux grimoire repose ouvert sur un pupitre en bois.

danh từ giống đực
  1. sách phù thủy, sách thầy cúng
  2. sách khó hiểu; bài diễn văn khó hiểu; bản viết khó đọc

Từ gần giống