grimoire

danh từ giống đực
  1. sách phù thủy, sách thầy cúng
  2. sách khó hiểu; bài diễn văn khó hiểu; bản viết khó đọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grimoire
Un vieux grimoire repose ouvert sur un pupitre en bois.