grampus

/'græmpəs/
danh từ
  1. (động vật học) cá heo
  2. người thở phì phò
  3. (kỹ thuật) cái kìm lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

grampus
A grampus leaps from the cold, dark sea.