orca

/ɔ:k/ Cách viết khác : (orca) /'ɔ:kə/
Học thuật
Thân thiện
orca

A pod of orcas swims together in the ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá voi sát thủ: Một loài cá voi răng lớn, màu đen trắng đặc trưng, động vật ăn thịt đứng đầu chuỗi thức ăn ở đại dương. Tên khoa học Orcinus orca.
    • kình: Một tên gọi khác trong tiếng Việt cho cùng loài động vật biển này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We saw a pod of orcas hunting near the coast. (Chúng tôi thấy một đàn cá voi sát thủ đang săn mồi gần bờ biển.)
    • The orca is known for its intelligence and complex social structures. ( kình được biết đến nhờ trí thông minh cấu trúc xã hội phức tạp của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Orca pod": Đàn cá voi sát thủ. "Pod" thuật ngữ chỉ một nhóm cá voi quan hệ gia đình mật thiết.
    • The resident orca pod in this area has a unique dialect. (Đàn cá voi sát thủ thường trú trong khu vực này một phương ngữ độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Killer whale: Tên gọi phổ biến khác trong tiếng Anh cho "orca". Đây không phải cá voi thực sự loài lớn nhất trong họ cá heo.
  • Orcinus orca: Tên khoa học đầy đủ.
Từ đồng nghĩa
  • Killer whale: Cá voi sát thủ (tên gọi thông dụng).
  • Grampus: Một tên gọi , ít phổ biến hơn.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "orca". Tuy nhiên, hình ảnh của thường tượng trưng cho sức mạnh sự thống trị của đại dương.)

orca

A pod of orcas swims together in the ocean.

danh từ
  1. loại kình
  2. loài thuỷ quái