gratte-papier

Học thuật
Thân thiện
gratte-papier

Un gratte-papier passe ses journées à remplir des formulaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Kẻ cạo giấy, thầy: Chỉ một nhân viên văn phòng tầm thường, thường làm công việc giấy tờ nhàm chán, lặp đi lặp lại ít quyền lực hoặc tầm quan trọng. Từ này mang sắc thái miệt thị, coi thường.
    • Nhà văn xoàng: (Nghĩa ) Chỉ một người viết văn tầm thường, khôngtài năng, sản xuất ra các tác phẩm vô giá trị. Cách dùng này hiện nay ít phổ biến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il n'est qu'un simple gratte-papier dans cette grande administration. (Hắn ta chỉmột tên cạo giấy vô danh trong bộ máy hành chính lớn đó.)
    • Ce gratte-papier passe ses journées à remplir des formulaires. (Tên thầyấy dành cả ngày để điền vào các mẫu đơn.)
    • Au XIXe siècle, certains journaux employaient des gratte-papier pour produire des articles sans intérêt. (Vào thế kỷ 19, một số tờ báo thuê những nhà văn xoàng để viết các bài báo vô thưởng vô phạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với tính từ: Có thể kết hợp với các tính từ để nhấn mạnh đặc điểm.

    • un obscur gratte-papier (một kẻ cạo giấy vô danh tiểu tốt)
    • un gratte-papier bureaucratique (một tên cạo giấy quan liêu)
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để chỉ chung những công việc văn phòng nhàm chán.

    • Il en a marre de son travail de gratte-papier. (Hắn ta chán ngấy công việc cạo giấy của mình rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Paperasserie (danh từ giống cái): Chỉ sự phiền hà, rườm rà của giấy tờ, thủ tục hành chính.
  • Fonctionnaire (danh từ): Công chức, viên chức. Từ này trung lập hơn, không nhất thiết mang nghĩa miệt thị như "gratte-papier".
  • Rédacteur (danh từ): Người soạn thảo, biên tập viên. Từ này chỉ nghề nghiệp một cách nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa
  • Scribe (danh từ): Thầy ký, người chép văn bản (có thể mang nghĩa trung lập hoặc hơi cổ).
  • Plumitif (danh từ, nghĩa xấu): Thầy ký, kẻ viết văn tầm thường (gần như đồng nghĩa với "gratte-papier").
  • Bureaucrate (danh từ): Nhà quan liêu, công chức (thường mang nghĩa tiêu cực về sự cứng nhắc).
Thành ngữ liên quan
  • Être un gratte-papier: Là một kẻ cạo giấy. Cụm từ này thường dùng để chê bai, hạ thấp vị trí công việc của ai đó.
    • Ne compte pas sur lui pour prendre une décision, il n'est qu'un gratte-papier. (Đừng trông chờ hắn ra quyết định, hắn chỉmột tên cạo giấy thôi.)
gratte-papier

Un gratte-papier passe ses journées à remplir des formulaires.

danh từ giống đực không đổi (nghĩa xấu)
  1. kẻ cạo giấy, thầy
  2. (từ ; nghĩa ) nhà văn xoàng