gravimeter

/grə'vimitə/
Học thuật
Thân thiện
gravimeter

A scientist carefully reads the dial of a gravimeter in a field station.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy đo trọng lực: Một dụng cụ khoa học dùng để đo lường cường độ của trường hấp dẫn (trọng lực) tại một địa điểm cụ thể, hoặc để đo sự thay đổi nhỏ của trọng lực.
    • Máy đo tỷ trọng: Một dụng cụ dùng để xác định tỷ trọng (trọng lượng riêng) của chất lỏng hoặc chất rắn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Geologists use a gravimeter to map underground structures by detecting tiny changes in gravity. (Các nhà địa chất học sử dụng máy đo trọng lực để lập bản đồ cấu trúc ngầm bằng cách phát hiện những thay đổi nhỏ trong trọng lực.)
    • The gravimeter indicated that the specific gravity of the liquid sample was 1.05. (Máy đo tỷ trọng cho thấy tỷ trọng của mẫu chất lỏng 1.05.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa vật : "Gravimeter" thường được sử dụng trong thăm dò địa chất dầu khí để phát hiện các khoáng sản hoặc cấu trúc đá mật độ khác biệt bên dưới bề mặt Trái Đất.
    • The survey involved taking gravimeter readings at regular intervals across the region. (Cuộc khảo sát bao gồm việc ghi lại số liệu từ máy đo trọng lực tại các khoảng cách đều đặn trên khắp khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Gravity meter: Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa "máy đo trọng lực".
  • Densimeter: Máy đo mật độ, chức năng tương tự với nghĩa "máy đo tỷ trọng" của gravimeter.
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "máy đo trọng lực": gravity meter.
  • Cho nghĩa "máy đo tỷ trọng": densimeter, pycnometer.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

gravimeter

A scientist carefully reads the dial of a gravimeter in a field station.

danh từ
  1. (vật ) cái đo trọng lực

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống