hydrometer

/hai'drɔmitə/
Học thuật
Thân thiện
hydrometer

A scientist carefully lowers a hydrometer into a beaker of liquid.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo tỷ trọng chất lỏng: Một thiết bị khoa học dùng để xác định tỷ trọng (mật độ tương đối) của một chất lỏng so với nước. thường một ống thủy tinh kín chia độ, một đầu quả nặng, được thả nổi trong chất lỏng cần đo. Mức độ chìm của cho biết tỷ trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A hydrometer is essential for checking the sugar content in wine making. (Một cái đo tỷ trọng rất cần thiết để kiểm tra hàm lượng đường trong quá trình làm rượu vang.)
    • The mechanic used a hydrometer to test the battery's electrolyte. (Người thợ máy đã dùng cái đo tỷ trọng để kiểm tra chất điện phân trong bình ắc-quy.)
    • The specific gravity of the antifreeze solution was measured with a hydrometer. (Tỷ trọng của dung dịch chống đông được đo bằng một cái đo tỷ trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To take a hydrometer reading": thực hiện việc đọc số đo từ dụng cụ đo tỷ trọng.
    • After fermentation, take a hydrometer reading to determine the alcohol potential. (Sau quá trình lên men, hãy thực hiện việc đọc số đo tỷ trọng để xác định độ cồn tiềm năng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hydrometric (adj): (thuộc về) phép đo tỷ trọng chất lỏng.
    • Hydrometric analysis is common in brewing. (Phân tích đo tỷ trọng rất phổ biến trong nghềbia.)
  • Aerometer (n): dụng cụ đo tỷ trọng chất khí (một loại tương tự nhưng dùng cho khí).
  • Lactometer (n): dụng cụ đo tỷ trọng sữa (một loại chuyên dụng cho sữa).
  • Alcoholmeter (n): dụng cụ đo độ cồn (một loại chuyên dụng để đo nồng độ cồn).
Từ đồng nghĩa
  • Gravity meter: dụng cụ đo trọng lực (trong ngữ cảnh này, có thể hiểu đo tỷ trọng).
  • Densimeter: dụng cụ đo mật độ.
hydrometer

A scientist carefully lowers a hydrometer into a beaker of liquid.

danh từ
  1. cái đo tỷ trọng chất nước

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống