green-blind

/'gri:n'blaind/
Học thuật
Thân thiện
green-blind

A person who is green-blind sees a red apple and a green leaf as the same shade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc chứng màu lục: Một dạng khiếm khuyết thị giác, thuộc nhóm loạn sắc giác (dichromacy), trong đó mắt không thể nhận biết hoặc phân biệt chính xác màu xanh lục. Người mắc chứng này thường nhầm lẫn màu xanh lục với các màu khác, đặc biệt màu đỏ tía.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A green-blind person might see a red apple and a green leaf as similar shades. (Một người mắc chứng màu lục có thể nhìn thấy quả táo đỏ chiếc xanh những sắc thái tương tự nhau.)
    • The test revealed that he was green-blind, which explained his difficulty with certain color-coded charts. (Bài kiểm tra tiết lộ rằng anh ấy mắc chứng màu lục, điều này giải thích cho khó khăn của anh ấy với một số biểu đồ được mã hóa bằng màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Green-blindness" (Danh từ): Chứng màu lục.
    • Green-blindness is a form of color vision deficiency. (Chứng màu lục một dạng khiếm khuyết thị giác màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Deuteranopia (n): Tên khoa học của chứng màu lục, một loại loạn sắc giác.
  • Color-blind (adj): màu (nghĩa chung).
  • Color vision deficiency (n): Khiếm khuyết thị giác màu sắc (tên gọi chính xác hơn " màu").
Từ đồng nghĩa
  • Deuteranopic: (Thuộc về) chứng màu lục (tính từ khoa học).
green-blind

A person who is green-blind sees a red apple and a green leaf as the same shade.

tính từ
  1. (y học) mắc chứng màu lục

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "green-blind"