green-eyed

/'gri:naid/
Học thuật
Thân thiện
green-eyed

A green-eyed colleague watches as her coworker receives praise from the boss.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ghen tị, ghen tuông: Cảm giác khó chịu, bực bội hoặc lo sợ muốn thứ người khác đang sở hữu hoặc sợ mất đi tình cảm, sự chú ý của ai đó vào tay người khác. Từ này thường dùng để miêu tả bản chất hoặc cảm xúc của một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave him a green-eyed look when he praised his new colleague. ( ấy liếc nhìn anh ta với ánh mắt ghen tị khi anh ta khen ngợi đồng nghiệp mới.)
    • His green-eyed attitude made it difficult for the team to collaborate. (Thái độ ghen tị của anh ấy khiến nhóm khó hợp tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the green-eyed monster": Một thành ngữ ẩn dụ chỉ sự ghen tị hoặc ghen tuông, được coi như một con quái vật.
    • He warned that the green-eyed monster could destroy their friendship. (Anh ấy cảnh báo rằng con quái vật ghen tị có thể hủy hoại tình bạn của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Green with envy: Cụm tính từ có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái ghen tị cực độ.
    • She was green with envy when she saw her friend's new car. ( ấy ghen tị đến mức xanh mặt khi thấy chiếc xe mới của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Jealous: ghen, ghen tị.
  • Envious: thèm muốn, ghen tị (thường nhấn mạnh vào việc muốn thứ người khác ).
Thành ngữ liên quan
  • Green-eyed monster: Con quái vật mắt xanh (chỉ sự ghen tị/ghen tuông).
    • In the play, Othello is consumed by the green-eyed monster. (Trong vở kịch, Othello bị con quái vật ghen tuông thiêu đốt.)
green-eyed

A green-eyed colleague watches as her coworker receives praise from the boss.

tính từ
  1. ghen

Idioms

  • green-eyed monster
    sự ghen, sự ghen tị, sự ghen tuông

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự