jealous

/'dʤeləs/
Học thuật
Thân thiện
jealous

A child feels jealous when his friend gets a new toy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ghen tị, đố kỵ: Cảm thấy không hài lòng phần thù ghét người khác được điều mình muốn, đặc biệt thành công, tài sản, hay phẩm chất tốt.
    • Ghen tuông: Cảm thấy sợ hãi, tức giận hoặc buồn bã nghi ngờ hoặc sợ mất đi tình cảm, sự chú ý của người mình yêu vào một người khác.
    • Tha thiết bảo vệ, giữ gìn: Thể hiện sự quan tâm bảo vệ mạnh mẽ, cẩn thận đối với điều đó mình coi trọng hoặc thuộc về mình.
    • Cảnh giác, ngờ vực: Thận trọng một cách quá mức nghi ngờ hoặc sợ bị mất mát, phản bội.
dụ sử dụng
  • Ghen tị, đố kỵ:

    • She felt jealous of her colleague's promotion. ( ấy cảm thấy ghen tị với sự thăng chức của đồng nghiệp.)
    • His jealous nature made it hard for him to celebrate others' achievements. (Bản tính đố kỵ của anh ta khiến anh khó chúc mừng thành công của người khác.)
  • Ghen tuông:

    • He became jealous when he saw his wife talking to another man. (Anh ta trở nên ghen tuông khi thấy vợ mình nói chuyện với một người đàn ông khác.)
    • A jealous lover can sometimes be controlling. (Một người yêu hay ghen đôi khi có thể rất kiểm soát.)
  • Tha thiết bảo vệ:

    • The nation is jealous of its hard-won freedom. (Quốc gia đó tha thiết bảo vệ nền tự do đã giành được bằng máu xương.)
    • She is jealous of her family's privacy. ( ấy hết sức giữ gìn sự riêng tư của gia đình.)
  • Cảnh giác, ngờ vực:

    • The company keeps a jealous watch over its trade secrets. (Công ty luôn cảnh giác cao độ với các bí mật thương mại của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be jealous of": Ghen tị với (ai/điều đó).

    • It's unhealthy to be jealous of someone else's looks. (Ghen tị với ngoại hình của người khác không lành mạnh.)
  • "Jealous rage": Cơn thịnh nộ ghen tuông.

    • The crime was committed in a fit of jealous rage. (Tội ác được thực hiện trong cơn cuồng nộ ghen.)
Biến thể từ gần giống
  • Jealously (trạng từ): một cách ghen tị, ghen tuông; một cách cẩn thận, cảnh giác.

    • He guarded his invention jealously. (Anh ta bảo vệ phát minh của mình một cách cẩn thận.)
  • Jealousy (danh từ): sự ghen tị, lòng ghen tuông.

    • Professional jealousy can ruin a team's spirit. (Sự ghen tị trong nghề nghiệp có thể phá hỏng tinh thần đồng đội.)
Từ đồng nghĩa
  • Envious: Thèm muốn, ghen tị (thường nhấn mạnh vào mong muốn được thứ người khác ).
  • Covetous: Tham lam, khao khát (một cách mạnh mẽ thường không chính đáng) những thuộc về người khác.
  • Possessive: tính chiếm hữu, muốn kiểm soát giữ riêng cho mình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "jealous")

Thành ngữ liên quan
  • Green with envy: Rất ghen tị (nghĩa đen: xanh ghen).

    • She was green with envy when she saw her friend's new car. ( ấy ghen tị đến mức tái mặt khi thấy chiếc xe mới của bạn.)
  • The green-eyed monster: Con quái vật mắt xanh (chỉ sự ghen tuông).

    • He warned his friend not to let the green-eyed monster ruin their friendship. (Anh ta cảnh báo bạn mình đừng để con quái vật ghen tuông phá hỏng tình bạn.)
jealous

A child feels jealous when his friend gets a new toy.

tính từ
  1. ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
    • to be jealous of someone's success
      ghen ghét sự thành công của ai
  2. hay ghen, ghen tuông
  3. bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ
    • a people jealous of their independence
      một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình
  4. cảnh giác ngờ vực, cẩn thận ngờ vực
    • a jealous inquiry
      cuộc điều tra cẩn thận ngờ vực

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "jealous"