greenback

/'gri:nbæk/
Học thuật
Thân thiện
greenback

A customer hands the cashier a crisp greenback to pay for groceries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiền giấy, đặc biệt tiền giấy của Hoa Kỳ: Từ này chủ yếu được dùng trong tiếng Anh Mỹ để chỉ tờ tiền giấy, với hàm ý nhấn mạnh vào màu xanh lục đặc trưng ở mặt sau của đồng đô la Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He paid for the meal with a few greenbacks. (Anh ấy đã trả tiền bữa ăn bằng vài tờ tiền giấy.)
    • The old suitcase was full of greenbacks. (Chiếc vali chứa đầy tiền giấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to earn greenbacks": kiếm tiền (nhấn mạnh vào tiền mặt, đô la Mỹ).

    • He moved to New York to earn some greenbacks. (Anh ta chuyển đến New York để kiếm tiền.)
  • Dùng trong bối cảnh lịch sử/tài chính: Thuật ngữ này bắt nguồn từ thời Nội chiến Hoa Kỳ (1861-1865), khi chính phủ liên bang phát hành tiền giấy có mặt sau màu xanh lục, được gọi là "United States Notes", để tài trợ cho chiến tranh.

    • The value of greenbacks fluctuated during the Civil War. (Giá trị của đồng "greenback" biến động trong thời kỳ Nội chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Buck (n, slang): Một từ lóng phổ biến khác để chỉ một đô la Mỹ.

    • This coffee costs five bucks. (Cốc cà phê này giá năm đô.)
  • Bill (n): Từ thông dụng hơn để chỉ tiền giấy ( dụ: a ten-dollar bill).

  • Note (n): Từ trang trọng hơn, thường dùng trong ngữ cảnh ngân hàng hoặc tài chính ( dụ: a banknote).
Từ đồng nghĩa
  • Banknote: Giấy bạc ngân hàng.
  • Bill: Tiền giấy (từ thông dụng).
  • Paper money: Tiền giấy (nghĩa rộng).
Thành ngữ liên quan
  • "Greenback power": Sức mạnh/sự ảnh hưởng của đồng đô la Mỹ trên thị trường toàn cầu.
    • The greenback power is evident in international trade. (Sức mạnh của đồng đô la rất rõ ràng trong thương mại quốc tế.)
greenback

A customer hands the cashier a crisp greenback to pay for groceries.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc

Từ đồng nghĩa