bill
/bil/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hoá đơn: Một bản kê chi tiết số tiền phải trả cho hàng hoá hoặc dịch vụ đã nhận.
- Dự luật, dự thảo luật: Một đề xuất pháp luật được trình lên cơ quan lập pháp để xem xét và thông qua.
- Tờ quảng cáo, áp phích: Một thông báo hoặc quảng cáo được in trên giấy và dán ở nơi công cộng.
- Giấy bạc: Tờ tiền giấy (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ).
- Mỏ chim: Phần sừng nhô ra ở miệng của chim.
Động từ:
- Lập hoá đơn, gửi hoá đơn: Yêu cầu thanh toán một cách chính thức bằng một hoá đơn.
- Quảng cáo, niêm yết: Thông báo hoặc quảng cáo ai đó/cái gì đó sẽ xuất hiện, đặc biệt trong chương trình biểu diễn.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Please pay the electricity bill by the end of the month. (Hãy thanh toán hoá đơn tiền điện trước cuối tháng.)
- The senator proposed a new environmental protection bill. (Thượng nghị sĩ đã đề xuất một dự luật bảo vệ môi trường mới.)
- They put up a bill announcing the concert. (Họ dán một tờ quảng cáo thông báo về buổi hoà nhạc.)
- He paid with a ten-dollar bill. (Anh ấy trả bằng một tờ mười đô la.)
- The bird used its sharp bill to crack the seed. (Con chim dùng cái mỏ sắc nhọn của nó để tách hạt.)
Động từ:
- The hotel will bill you for the extra services. (Khách sạn sẽ lập hoá đơn cho bạn về các dịch vụ phát sinh.)
- She was billed as the main attraction in the festival. (Cô ấy được quảng cáo là điểm thu hút chính của lễ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to foot the bill": là người phải trả tiền, chịu chi phí.
- The company will foot the bill for the business trip. (Công ty sẽ chi trả cho chuyến công tác.)
"to fill the bill": đáp ứng đầy đủ yêu cầu, phù hợp hoàn hảo.
- This new software fills the bill for our accounting needs. (Phần mềm mới này đáp ứng hoàn hảo nhu cầu kế toán của chúng tôi.)
Biến thể và từ liên quan
- Billboard (n): Bảng quảng cáo ngoài trời cỡ lớn.
- Playbill (n): Tờ chương trình hoặc quảng cáo cho một vở kịch.
- Billfold (n): Cái ví đựng tiền (chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (Hoá đơn): Invoice, statement, account.
- Danh từ (Dự luật): Draft law, legislation, act.
- Danh từ (Quảng cáo): Poster, advertisement, placard.
- Động từ (Lập hoá đơn): Invoice, charge.
- Động từ (Quảng cáo): Advertise, promote, announce.
Cụm danh từ cố định
- Bill of fare: Thực đơn (trong nhà hàng).
- Bill of lading: Vận đơn (chứng từ vận chuyển hàng hoá).
- Bill of rights: Tuyên ngôn nhân quyền.
- Bill of health: Giấy chứng nhận kiểm dịch (hàng hải); tình trạng sức khoẻ chung.
danh từ
- cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao)
- (sử học) cái kích (một thứ vũ khí)
danh từ
- mỏ (chim)
- (hàng hải) đầu mũi neo
- mũi biển hẹp
nội động từ
- chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu)
Idioms
- to bill and coo(xem) coo
danh từ
- tờ quảng cáo; yết thị
- stick no billscấm dán quảng cáo
- a theatre billquảng cáo rạp hát
- hoá đơn
- luật dự thảo, dự luật
- to pass a billthông qua đạo luật dự thảo
- to reject a billbác bỏ đạo luật dự thảo
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc
- (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange)
- (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện
Idioms
- bill of farethực đơn
- bill of health(hàng hải) giấy kiểm dịch
- bill of lading(hàng hải) hoá đơn vận chuyển
- butcher's bill(từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh
- to fill the bill(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết
- to find [a] true billđưa ra xử
- to foot (meet) the billthanh toán hoá đơn
- to ignore the billkhông xử, bác đơn
ngoại động từ
- đăng lên quảng cáo; để vào chương trình
- to be billed to appearđược quảng cáo sẽ ra mắt
- dán quảng cáo, dán yết thị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách