note

/nout/
danh từ
  1. lời ghi, lời ghi chép
    • to make (take) notes
      ghi chép
    • I must look up my notes
      tôi phải xem lại lời ghi
  2. lời ghi chú, lời chú giải
  3. sự lưu ý, sự chú ý
    • worthy of note
      đáng chú ý
    • to take note of
      lưu ý đến
  4. bức thư ngắn
    • to drop someone a note
      gửi cho ai một bức thư ngắn
  5. (ngoại giao) công hàm
    • diplomatic note
      công hàm ngoại giao
  6. phiếu, giấy
    • promisorry note
      giấy hẹn trả tiền
  7. dấu, dấu hiệu, vết
    • a note of infamy
      vết nhục
    • note of interrogation
      dấu hỏi
  8. tiếng tăm, danh tiếng
    • a man of note
      người tiếng tăm, người tai mắt
  9. (âm nhạc) nốt; phím (pianô)
  10. điệu, vẻ, giọng, mùi
    • there is a note of anger in his voice
      giọng anh ta có vẻ giận dữ
    • his speech sounds the note of war
      bài nói của hắn sặc mùi chiến tranh
ngoại động từ
  1. ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy
    • note my words
      hãy ghi nhớ những lời nói của tôi
  2. ghi, ghi chép
  3. chú giải, chú thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

note
I left a note on the kitchen counter.