greener

/'gri:nə/
danh từ (từ lóng)
  1. người chưa kinh nghiệm, người mới vào nghề, lính mới
  2. người nước ngoài mới đến đang tìm việc làm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "greener"

greener
A new employee is a greener in the office.