gribouille

danh từ giống đực
  1. (thân mật) người khờ; người chuốc khổ vào mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gribouille"

Từ có nhắc đến "gribouille"

gribouille
Un homme gribouille se fait avoir par une arnaque téléphonique.