gribouille
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Người khờ, người ngốc nghếch: Một người hành động một cách ngu ngốc, thiếu suy nghĩ, thường tự gây rắc rối cho bản thân.
- Người chuốc khổ vào mình: Một người do hành động vụng về hoặc thiếu khôn ngoan mà tự tạo ra những vấn đề hoặc đau khổ cho chính mình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ne sois pas un gribouille, réfléchis avant d'agir ! (Đừng có làm thằng khờ, hãy suy nghĩ trước khi hành động!)
- Il a encore tout gâché, ce vrai gribouille. (Hắn ta lại làm hỏng hết mọi thứ rồi, đúng là một kẻ chuốc khổ vào thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "faire le gribouille": giả vờ ngốc nghếch, hành động như một kẻ khờ để tránh trách nhiệm hoặc đánh lừa người khác.
- Arrête de faire le gribouille, on sait que tu comprends très bien. (Thôi ngay cái trò giả vờ khờ khạo đi, chúng tôi biết là anh hiểu rất rõ.)
Biến thể và từ gần giống
- Gribouiller (động từ): viết hoặc vẽ nguệch ngoạc, cẩu thả.
- Il a gribouillé quelques notes sur un bout de papier. (Anh ta nguệch ngoạc vài ghi chú trên một mẩu giấy.)
- Gribouillis (danh từ giống đực): chữ viết hoặc nét vẽ nguệch ngoạc, khó đọc.
- Son écriture est un vrai gribouillis. (Chữ viết của anh ta đúng là một mớ nguệch ngoạc.)
Từ đồng nghĩa
- Imbécile: kẻ ngốc, kẻ ngu xuẩn.
- Bêta: người khờ dại, ngốc nghếch (thân mật).
- Simplet: người chất phác, khờ khạo.
Thành ngữ liên quan
- C’est un vrai gribouille: Đúng là một thằng khờ / một kẻ chuốc khổ.
- Regarde ce qu'il a fait, c'est un vrai gribouille. (Nhìn xem hắn đã làm gì kìa, đúng là một thằng khờ.)
danh từ giống đực
- (thân mật) người khờ; người chuốc khổ vào mình