gridiron

/'grid,aiən/
danh từ
  1. vỉ (nướng chả)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên)
  3. (sân khấu) khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu)
  4. (hàng hải) giàn đỡ tàu (trong xưởng)

Idioms

  • to be on the gridiron
    bồn chồn như ngồi trên đống lửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gridiron
The players lined up on the gridiron for the kickoff.