grid

/grid/
danh từ
  1. hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực)
  2. đường kẻ ô (để vẽ bản đồ)
  3. vỉ (nướng chả)
  4. chấn song sắt
  5. (raddiô) lưới điều khiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "grid"

grid
A chef places the fish on a hot grid over glowing coals.