griffon

/'grifən/
danh từ
  1. quái vật sư tử đầu chim ((cũng) griffin)
  2. giống chó grifông (lông dài, cứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

griffon
A griffon soars majestically over a rocky mountain range.