griffon

/'grifən/
{{griffon}}
danh từ giống đực
  1. (thần thoại; thần học) quái vật ưng (mình sư tử, đầu cánh chim ưng)
  2. (động vật học) kền kền rừng
  3. chó grifông
  4. miệng mạch nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

griffon
Un griffon sculpté garde l'entrée de l'ancien temple.