grisette

/gri'zet/
Học thuật
Thân thiện
grisette

Une grisette chante dans un arbre fruitier au printemps.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Chim chích xám: Một loài chim nhỏ thuộc họ chích, bộ lông màu xám.
    • (Động vật học) Bọ đầu dài xám: Một loài côn trùng thuộc họ bọ đầu dài, màu xám.
    • (Từ ; nghĩa ) công nhân trẻ hay làm đỏm: Từ dùng vào thế kỷ 18-19 ở Pháp để chỉ những cô gái trẻ làm công nhân, thợ may hoặc bán hàng, nổi tiếng phong cách ăn mặc giản dị nhưng duyên dáng vui vẻ.
    • (Từ ; nghĩa ) Vải xám: Một loại vải thô, thường màu xám, được sử dụng rộng rãi trong trang phục của tầng lớp lao động vào thế kỷ 18-19.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La grisette est un petit oiseau discret. (Chim chích xámmột loài chim nhỏ, kín đáo.)
    • Au XIXe siècle, une grisette désignait une jeune ouvrière coquette. (Vào thế kỷ 19, "grisette" dùng để chỉ một công nhân trẻ hay làm đỏm.)
    • Elle portait une robe simple en grisette. ( ấy mặc một chiếc váy đơn giản bằng vải xám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa văn học/lịch sử: Từ "grisette" thường xuất hiện trong văn học Pháp thế kỷ 19 để mô tả một nhân vật nữ trẻ, thuộc tầng lớp lao động thành thị, đời sống tự do lãng mạn, đôi khi gắn với hình ảnh người tình của các nghệ sĩ, sinh viên.
    • Dans les romans de Balzac, la grisette est souvent une figure attachante. (Trong các tiểu thuyết của Balzac, "grisette" thườngmột hình tượng đáng mến.)
Biến thể từ gần giống
  • Gris (tính từ): Màu xám.
  • Grisâtre (tính từ): Xám xịt, hơi xám.
  • Griser (động từ): Làm cho say, làm chóng mặt.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa " công nhân"): Ouvrière (nữ công nhân), midinette ( thợ may, bán hàng - từ đồng nghĩa gần nhất về mặt xã hội thời kỳ).
  • (Cho nghĩa "vải"): Toile grise (vải xám), étoffe modeste (vải vóc bình dân).
Thành ngữ liên quan
  • L'esprit grisette: Cách nói , chỉ tinh thần vui vẻ, phóng khoáng hơi tình tứ gắn liền với hình ảnh những "grisette".
    • Elle avait l'esprit grisette, toujours prête à rire. ( ấy tinh thần vui vẻ kiểu "grisette", luôn sẵn sàng cười đùa.)
grisette

Une grisette chante dans un arbre fruitier au printemps.

danh từ giống cái
  1. (động vật học) chim chích xám
  2. (động vật học) bọ đầu dài xám
  3. (từ ; nghĩa ) công nhân trẻ hay làm đỏm
  4. (từ ; nghĩa ) vải xám

Từ gần giống