grits

/grits/
ngoại động từ
  1. nghiến (răng)
    • to grits one's teeth
      nghiến răng
nội động từ
  1. kêu sào sạo, kêu ken két (như máy hạt sạn)
danh từ số nhiều
  1. yến mạch lứt (chưa giã kỹ)
  2. bột yến mạch thô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grits"

grits
A child enjoys a warm bowl of grits for breakfast.