grizzly

/'grizli/
tính từ
  1. lốm đốm hoa râm (tóc)
  2. xám
    • grizzly bear
      gấu xám (Bắc-Mỹ)
danh từ
  1. gấu xám (Bắc-Mỹ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grizzly
The old sailor had a grizzly beard.