grizzle

/'grizl/
nội động từ
  1. (thông tục) khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grizzle"

grizzle
An old man wears a grizzle to keep his head warm.