gronderie

Học thuật
Thân thiện
gronderie

Une mère adresse une gronderie à son enfant qui a renversé son verre de lait.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự la mắng, sự quở trách: Hành động nói to, giận dữ hoặc nghiêm khắc với ai đó họ đã làm sai điều đó.
    • Lời la mắng, lời quở trách: Những lời nói cụ thể được dùng để la mắng hoặc quở trách người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La gronderie de la mère a fait pleurer l'enfant. (Lời la mắng của người mẹ đã làm đứa trẻ khóc.)
    • Il a reçu une gronderie sévère de son professeur pour son retard. (Anh ấy đã nhận một lời quở trách nghiêm khắc từ giáo viên sự chậm trễ của mình.)
    • Après la gronderie, le chien a baissé la tête. (Sau khi bị mắng, con chó cúi đầu xuống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en butte à des gronderies": Liên tục bị la mắng, quở trách.

    • L'employé était en butte à des gronderies constantes de son supérieur. (Nhân viên liên tục bị cấp trên quở trách.)
  • "Essuyer une gronderie": Hứng chịu một trận mắng.

    • Il a essuyé une gronderie pour avoir oublié le rendez-vous. (Anh ta đã hứng chịu một trận mắng quên cuộc hẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gronder (động từ): La mắng, quở trách.

    • La mère gronde son fils. (Người mẹ mắng con trai.)
  • Grondeur, grondeuse (tính từ/danh từ): Hay cằn nhằn, hay la mắng; người hay cằn nhằn.

    • Un ton grondeur. (Một giọng điệu quở trách.)
Từ đồng nghĩa
  • Réprimande: Lời khiển trách.
  • Sermon: Bài la mắng dài dòng (thân mật).
  • Réprimande: Sự khiển trách (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Compliment: Lời khen ngợi.
  • Félicitation: Lời chúc mừng, khen ngợi.
  • Encouragement: Lời động viên, khuyến khích.
gronderie

Une mère adresse une gronderie à son enfant qui a renversé son verre de lait.

danh từ giống cái
  1. sự la mắng, sự quở trách
  2. lời la mắng, lời quở trách

Từ gần giống