grondeur

Học thuật
Thân thiện
grondeur

Un homme grondeur réprimande son chien qui a renversé la poubelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hay la mắng, hay quở trách: Dùng để mô tả một người tính cách hay cằn nhằn, hay lớn tiếng trách móc hoặc la rầy người khác.
    • Ầm ầm (âm thanh): Dùng để mô tả một âm thanh trầm, liên tục gầm gừ, như tiếng sấm hoặc tiếng động cơ.
  2. Danh từ (từ ):

    • Người hay la mắng, người hay quở trách: Chỉ một người thói quen hoặc tính cách hay càu nhàu, trách móc người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est très grondeur avec ses élèves. (Anh ấy rất hay la mắng học sinh của mình.)
    • On entendait un bruit grondeur au loin. (Chúng tôi nghe thấy một tiếng động ầm ầm từ đằng xa.)
  • Danh từ (từ ):

    • C'était un vieux grondeur. (Ông ấymột người hay càu nhàu già.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ton grondeur": giọng điệu quở trách, la mắng.
    • Il a pris un ton grondeur pour lui faire des reproches. (Anh ta dùng giọng quở trách để trách móc ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Gronder (động từ): la mắng, quở trách; kêu ầm ầm (sấm).

    • La mère gronde son enfant. (Người mẹ la mắng đứa con.)
    • Le tonnerre gronde. (Sấm ầm ầm.)
  • Grondeusement (trạng từ): một cách hay la mắng, với giọng quở trách.

    • Il a parlé grondeusement. (Anh ta nói với giọng quở trách.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le caractère (tính cách):

    • Rouspéteur: hay càu nhàu, hay phàn nàn.
    • Revêche: khó tính, hay gắt gỏng.
    • Hargneux: hằn học, hay gây sự.
  • Pour le son (âm thanh):

    • Grondant: ầm ầm, gầm gừ.
    • Bourdonnant: vo ve, ù ù.
Thành ngữ liên quan
  • Faire le grondeur: Tỏ rangười hay quở trách, làm bộ khó tính.
    • Arrête de faire le grondeur et viens t'amuser ! (Thôi đừng làm bộ khó tính nữa lại đây vui chơi đi!)
grondeur

Un homme grondeur réprimande son chien qui a renversé la poubelle.

tính từ
  1. (hay) la mắng, (hay) quở trách
    • Un homme grondeur
      một người hay la mắng
    • Ton grondeur
      giọng quở trách
  2. ầm ầm
danh từ
  1. (từ ; nghĩa ) người hay la mắng, người hay quở trách

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "grondeur"