grondeur

tính từ
  1. (hay) la mắng, (hay) quở trách
    • Un homme grondeur
      một người hay la mắng
    • Ton grondeur
      giọng quở trách
  2. ầm ầm
danh từ
  1. (từ ; nghĩa ) người hay la mắng, người hay quở trách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "grondeur"

grondeur
Un homme grondeur réprimande son chien qui a renversé la poubelle.